fbpx

Hướng dẫn phát âm bảng phiên âm quốc tế IPA

SaveSavedRemoved 0
Deal Score0
Deal Score0

Đọc đúng bảng phiên âm quốc tế IPA, bạn sẽ tự tin đọc đúng 1000 từ tiếng Anh không cần từ điển, không phụ thuộc vào giáo viên, người hưỡng dẫn.

Hướng dẫn phát âm bảng phiên âm quốc tế IPA, giúp người học:

1. Biết phát âm tiếng Anh mà không cần đọc vẹt hay đoán mò. Từ 1 quy tắc có thể áp dụng đọc rất nhiều từ
2. Biết viết phiên âm tiếng Anh
3. Học theo quy tắc logic nên nhớ lâu
4. Hỗ trợ việc dạy và học phát âm theo chuẩn tiếng Anh

I. Nguyên âm ngắn:

1. /ɪ/

– Âm ngắn

– Cách phát âm: giống âm “i” của tiếng Việt nhưng ngắn hơn, bật nhanh.

2. /i:/

– Âm dài

– Cách phát âm: kéo dài âm “i”, âm phát từ trong khoang miệng chứ không thổi hơi ra.

3. /e/

Cách phát âm: giống âm “e” của tiếng Việt nhưng cách phát âm ngắn hơn.

4. /ə/

– Âm “ơ” ngắn

Cách phát âm: giống âm ơ tiếng Việt nhưng ngắn và nhẹ hơn.

5. /ɜ:/

– Âm “ơ” dài.

Cách phát âm:đọc là âm “ơ” nhưng cong lưỡi, phát âm / ə / rồi cong lưỡi lên, phát âm từ trong khoang miệng

6. /ʊ/

Cách phát âm: khá giống âm “ư” của tiếng Việt. Khi phát âm, không dùng môi mà đẩy hơi rất ngắn từ cổ họng.

7. /u:/

– Âm “u” dài

– Cách phát âm: âm phát ra từ khoang miệng nhưng không thổi hơi ra, kéo dài âm “u” ngắn.

8. /ɒ/

– Âm “o” ngắn

– Cách phát âm: tương tự âm o tiếng Việt nhưng phát âm ngắn hơn.

9. /ɔ:/

Cách phát âm: như âm o tiếng Việt nhưng rồi cong lưỡi lên, không phát âm từ khoang miệng.

10. /ʌ/

Cách phát âm: lai giữa âm ă và âm ơ của tiếng Việt, na ná âm ă hơn. Phát âm phải bật hơi ra.

11. /ɑ:/

Cách phát âm: âm a đọc kéo dài, âm phát ra từ khoang miệng.

12. /æ/

Cách phát âm: âm “a” bẹt, hơi giống âm “a” và “e”, âm có cảm giác bị nén xuống.

II. Nguyên âm dài:

1. /ɪə/

Cách phát âm: nguyên âm đôi. Phát âm chuyển từ âm / ʊ / rồi dần sang âm /ə/.

2. /eə/

– Cách phát âm: đọc âm / e / rồi chuyển dần sang âm / ə /.

– Âm dài hơi

3. /eɪ/

Cách phát âm: đọc âm / e / rồi chuyển dần sang âm / ɪ /.

4. /ɔɪ/

– Cách phát âm: đọc âm / ɔ: / rồi chuyển dần sang âm /ɪ/.

– Âm dài hơi.

5. /aɪ/

– Cách phát âm: đọc âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang âm /ɪ/.

– Âm dài hơi.

6. /əʊ/

Cách phát âm: đọc âm / ə/ rồi chuyển dần sang âm / ʊ /.

7. /aʊ/

– Cách phát âm: đọc âm / ɑ: / rồi chuyển dần sang âm /ʊ/.

– Âm dài hơi.

8. /ʊə/

Cách phát âm: Đọc như uo, chuyển từ âm sau /ʊ/ sang âm giữa /ə/.

Đánh vần tiếng Anh

 

VTNN Hoàng Long
Logo
Enable registration in settings - general
Compare items
  • Cameras (0)
  • Phones (0)
Compare
icons8-exercise-96 chat-active-icon